Thứ Tư, 14 tháng 5, 2014

(Vietnamese) 100 mẫu Phrasal Verb thường gặp


100 mẫu Phrasal Verb thường gặp khi học tiếng anh: Phrasal Verb trong tiếng Anh là kết hợp của một động từ rất cơ bản đi kèm với một hoặc hai giới từ. Nghĩa của Phrasal Verb rất khó đoán dựa vào nghĩa của động từ và giới từ tạo thành nó.
Phrasal Verb trong tiếng Anh là kết hợp của một động từ rất cơ bản đi kèm với một hoặc hai giới từ. Nghĩa của Phrasal Verb rất khó đoán dựa vào nghĩa của động từ và giới từ tạo thành nó. (Ví dụ: LOOK là NHÌN, AFTER là SAU nhưng LOOK AFTER kết hợp lại phải hiểu với nghĩa là CHĂM SÓC). Kenhtuyensinh.vn đã chắt lọc lại 100 phrasal verb thường gặp trong tiếng Anh. Đây là những Phrasal Verb cơ bản, quan trọng nhất cho các bạn dễ học.

Lưu ý:
  • s.o viết tắt cho someone (người nào đó)
  • s.th: viết tắt cho something (cái gì đó)
Ví dụ: Với phrasal verb LOOK AFTER S.O: chăm sóc ai đó, ta có thể vận dụng để đặt câu: Con cái nên chăm sóc cha mẹ già yếu = CHILDREN SHOULD LOOK AFTER THEIR OLD AND FEEBLE PARENTS.(như vậy ta thay s.o bằng THEIR PARENTS)

Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...)Break down: bị hưBreak down: bị hưBreak in: đột nhập vào nhà
Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đóBring s.th up: đề cập chuyện gì đóBring s.o up: nuôi nấng (con cái)Brush up on s.th: ôn lại
Call for sth: cần cái gì đó; Call for s.o : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đóCarry out: thực hiện (kế hoạch)Catch up with s.o: theo kịp ai đóCheck in: làm thủ tục vào khách sạnCheck out: làm thủ tục ra khách sạn
Clean s.th up: lau chùiCome across as: có vẻ (chủ ngữ là người)Come off: tróc ra, sút raCome up against s.th: đối mặt với cái gì đó
Come up with: nghĩ raCook up a story: bịa đặt ra 1 câu chuyệnCool down: làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật) tieng anhCount on s.o: tin cậy vào người nào đó
Cut down on s.th: cắt giảm cái gì đóCut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chínhDo away with s.th: bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đóDo without s.th: chấp nhận không có cái gì đó
Dress up: ăn mặc đẹpDrop by: ghé quaDrop s.o off: thả ai xuống xeEnd up: có kết cục = wind up
Figure out: suy raFind out: tìm raGet along/get along with s.o: hợp nhau/hợp với aiGet in: đi vào
Get off: xuống xeGet on with s.o: hòa hợp, thuận với ai đóGet out: cút ra ngoài

Một số Phrasal Verb mang 2 ý nghĩa

Get rid of s.th: bỏ cái gì đóGet up: thức dậyGive up s.th: từ bỏ cái gì đóGo around: đi vòng vòng
Go down: giảm, đi xuốngGo off: reo, nổ (chủ ngữ thường là chuông, bom)Go on: tiếp tụcGo out: đi ra ngoài, đi chơi
Go up: tăng, đi lênGrow up: lớn lênHelp s.o out: giúp đỡ ai đóHold on: đợi tí
Keep on doing s.th: tiếp tục làm gì đóKeep up sth: hãy tiếp tục phát huyLet s.o down: làm ai đó thất vọngLook after s.o: chăm sóc ai đó
Look around: nhìn xung quanhLook at sth: nhìn cái gì đóLook down on s.o: khinh thường ai đóLook for s.o/s.th: tìm kiếm ai đó/ cái gì đó
Look forward to something/Look forward to doing something: mong mỏi tới sự kiện nào đóLook into sth: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đóLook sth up: tra nghĩa của cái từ gì đóLook up to s.o: kính trọng, ngưỡng mộ ai đó
Make s.th up: chế ra, bịa đặt ra cái gì đóMake up one’s mind: quyết định
Pick s.o up: đón ai đó
Pick s.th up: lượm cái gì đó lên
Move on to s.th: chuyển tiếp sang cái gì đó hoc tieng anh Put s.o down: hạ thấp ai đóPut s.o off: làm ai đó mất hứng, không vuiPut s.th off: trì hoãn việc gì đó
Put s.th on: mặc cái gì đó vàoPut sth away: cất cái gì đó điPut up with s.o/ s.th: chịu đựng ai đó/ cái gì đóRun into s.th/ s.o: vô tình gặp được cái gì / ai đó
Run out of s.th: hết cái gì đóSet s.o up: gài tội ai đóSet up s.th: thiết lập, thành lập cái gì đóSettle down: ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó
Show off: khoe khoangShow up: xuất hiệnSlow down: chậm lạiSpeed up: tăng tốc
Stand for: viết tắt cho chữ gì đóTake away (take sth away from s.o): lấy đi cái gì đó của ai đóTake off: cất cánh (chủ ngữ là máy bay), trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là ý tưởng, sản phẩm..)Take s.th off: cởi cái gì đó
Take up: bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)Talk s.o in to s.th: dụ ai làm cái gì đóTell s.o off: la rầy ai đóTurn around: quay đầu lại
Turn down: vặn nhỏ lại
Turn off: tắtTurn on: mởTurn sth/s.o down: từ chối cái gì/ai đó
Turn up: vặn lớn lênWake up: (tự) thức dậy Wake s.o up: đánh thức ai dậyWarm up: khởi độngWear out: mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có nghĩa là làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì  có nghĩa là bị mòn)
Work out: tập thể dục, có kết quả tốt đẹpWork s.th out: suy ra được cái gì đó

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét